Bảng chia lô V1B15
Dòng bán của từng cổ đông
Chỉ đọc
| Cổ đông | Ngày | SL bán | Giá chia (₫) | Thành tiền (₫) |
|---|---|---|---|---|
| Lê Quốc Bảo | 05/11/2026 | 98 | 7.250.000 | 710.500.000 |
| Trịnh Văn Cường | 05/11/2026 | 140 | 7.250.000 | 1.015.000.000 |
| Hoàng Thu Duyên | 05/11/2026 | 96 | 7.250.000 | 696.000.000 |
| Mai Đức Thắng | 05/11/2026 | 90 | 7.250.000 | 652.500.000 |
| Σ | Đơn gắn lô: 431 xe | 424 | 3.074.000.000 |
Thu và chi của lô
| Ngày | Loại | Cổ đông | Số tiền (₫) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 30/10/2026 | Thu phụ kiện | Trịnh Văn Cường | + 145.990.000 | Bán sạc, gương, baga theo lô |
Kết quả chia
Tổng bù trừ bốn người + 145.990.000 ₫, bằng Σ thu − Σ chi, đúng như sheet
| Cổ đông | Tỷ lệ | Phần được chia (₫) | Tiền bán phải trả (₫) | Phải bù trừ (₫) |
|---|---|---|---|---|
| Lê Quốc Bảo | 30% | 965.997.000 | 710.500.000 | + 255.497.000 được bù |
| Trịnh Văn Cường | 30% | 965.997.000 | 1.015.000.000 | − 49.003.000 phải bù |
| Hoàng Thu Duyên | 20% | 643.998.000 | 696.000.000 | − 52.002.000 phải bù |
| Mai Đức Thắng | 20% | 643.998.000 | 652.500.000 | − 8.502.000 phải bù |
| Cộng | 100% | 3.219.990.000 | 3.074.000.000 | + 145.990.000 |